Câu lạc bộ Toán học THCS Sông Trí: Sân chơi bổ ích, hấp dẫn - Nơi ươm mầm tài năng Toán học
- Thứ hai - 26/04/2021 12:11
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Sáng 26/4/2021, Câu lạc bộ Toán học của trường THCS Sông Trí đã tổ chức tổng kết hoạt động năm học 2020 - 2021 và trao thưởng. Tham dự, chia sẻ niềm vui cùng CLB có toàn thể CB-GV-NV và các em học sinh
Thực hiện Kế hoạch năm học 2020-2021 về việc xây dựng và tổ chức các hoạt động CLB, trải nghiệm, nhằm thực hiện phong trào đổi mới các hoạt động giáo dục, phát huy tính sáng tạo của đội ngũ các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh trong các trường học; Tạo cơ hội cho học sinh được trải nghiệm trong nhiều sân chơi bổ ích, hấp dẫn góp phần vào việc phát triển phẩm chất và năng lực cho các em.

Đại biểu tham dự buổi tổng kết CLB Toán học

Toàn cảnh buổi tổng kết CLB

Cô giáo Trần Thị Thúy Hằng – TTCM đánh giá hoạt động của CLB
Hưởng ứng phong trào này, Tổ Toán-Lý-Tin-CN trường THCS Sông Trí đã ra mắt CLB Toán học và đã tổ chức thành công 3 buổi giao lưu số 1, số 2, số 3 với các chủ đề phù hợp cho từng khối lớp. Các buổi giao lưu đã thành công tốt đẹp, cụ thể: 1. Về công tác tổ chức:
Ban tổ chức đã xây dựng kế hoạch chi tiết, chuẩn bị tốt các điều kiện, tổ chức các nội dung đảm bảo nghiêm túc, khoa học, thể hiện tinh thần trách nhiệm cao.
Các em HS tham gia CLB với tinh thần vui vẻ, hào hứng, quyết tâm.
Tổng số HS tham gia đến chung cuộc là 239 em. Trong đó: khối 6 có: 102 em ;khối 7 có: 73 em , khối 8 có: 18 em , khối 9 có: 46 em .
2. Về kết quả :
Tham gia CLB các em đã được các thầy cô hướng dẫn ôn tập có hệ thống theo các chủ đề môn Toán trong chương trình học tập và bồi dưỡng theo khối lớp học của bản thân, được trải nghiệm làm bài các phần qua các buổi giao lưu trên phần mềm Shub Classroom với 20 câu hỏi thuộc chủ đề đã được hướng dẫn ôn tập theo từng đợt. Nội dung đề thi bao quát nhiều kiến thức môn Toán trong các chủ đề đã được nghiên cứu và có sự phát triển nâng cao, đòi hỏi sự thông minh, sáng tạo, tư duy logic, ứng dụng kiến thức vào thực tiễn. Kết quả bài làm cho thấy, nhiều em học sinh đã thể hiện năng lực nổi trội trong bài thi của mình. Tiêu biểu nhất cho từng khối có : Em Hà Tuấn Anh lớp 9E với tổng điểm 3 bài thi là 28/30 ; em Phạm Nguyễn Hoàng Đạt, lớp 8E với tổng điểm 3 bài thi là 27,5/30 ; em Nguyễn Tiến Thắng, lớp 7A với tổng điểm 3 bài thi là 28,5/30 ; em Nguyễn Phương Uyên, lớp 6A với tổng điểm 3 bài thi là 28/30.
* Về kết quả cụ thể chung cuộc :
Khối 9 : có 29/46 em đạt điểm TB từ 5 trở lên ; trong đó 16 em đạt điểm TB từ 7 trở lên , có 2 em đạt điểm TB trên 9 điểm là các em : Hà Tuấn Anh và Tăng Việt Hùng đều là HS lớp 9E.
Khối 8 : có 16/18 em đạt điểm TB từ 5 trở lên ; trong đó 12 em đạt điểm TB từ 7 trở lên , có 1 em đạt điểm TB trên 9 điểm là em : Phạm Nguyễn Hoàng Đạt HS lớp 8E.
Khối 7 : có 61/73 em đạt điểm TB từ 5 trở lên ; trong đó 34 em đạt điểm TB từ 7 trở lên , có 5 em đạt điểm TB từ 9 điểm trở lên là các em : Nguyễn Tiến Thắng lớp 7A, Nguyễn Thị Phước Sang lớp 7A, Lê Tuấn Phúc lớp 7B, Nguyễn Bảo Trâm lớp 7A, Thiều Quốc Phương lớp 7A.
Khối 6 : có 76/102 em đạt điểm TB từ 5 trở lên ; trong đó 37 em đạt điểm TB từ 7 điểm trở lên, có 5 em đạt điểm TB từ 9 điểm trở lên là các em : Nguyễn Phương Uyên lớp 6A, Nguyễn Khánh Linh lớp 6A, Nguyễn Văn Hoà lớp 6A, Đặng Bảo Châu lớp 6C.
Đặc biệt, Ban tổ chức nhiệt liệt biểu dương 4 em đạt kết quả xuất sắc nhất đó là : Em Hà Tuấn Anh lớp 9E, em Phạm Nguyễn Hoàng Đạt lớp 8E; em Nguyễn Tiến Thắng lớp 7A; em Nguyễn Phương Uyên lớp 6A. BTC thống nhất trao giải và phần thưởng cho các em trong top 10 của mỗi khối (1 giải nhất, 2 giải nhì, 3 giải ba và 4 giải khuyến khích).
Ban tổ chức biểu dương và đánh giá cao nỗ lực của các em tham gia CLB. Các đợt giao lưu chắc không tránh khỏi sự tiếc nuối, kết quả dù đã tốt hay chưa tốt thì đều là những trải nghiệm thực sự bổ ích cho các em trong bước đường học tập của mình. Đồng thời, BTC mong rằng các em sẽ tiếp tục đam mê, tích cực nghiên cứu, học tập để thành công hơn nữa trong các đợt giao lưu tiếp theo của CLB những năm học sau và tiếp tục thành công trên con đường phía trước.
BTC xin gửi lời cảm ơn đến BGH nhà trường, các thầy giáo, cô giáo và quý vị phụ huynh đã đồng hành, ủng hộ góp phần vào sự thành công của CLB.
Ban tổ chức đã trao thưởng cho những cá nhân đạt kết quả xuất sắc chung cuộc qua các vòng giao lưu.


Trao 4 giải Nhất chung cuộc

Trao 8 giải Nhì chung cuộc

Trao 12 giải Ba chung cuộc


Trao giải nhất vòng 2 và vòng 3
KẾT QUẢ BA VÒNG GIAO LƯU
| TT | HỌ TÊN | LỚP | ĐIỂM | TỔNG | XẾP GIẢI | ||||||||||||||
| ĐỢT 1 | ĐỢT 2 | ĐỢT 3 | |||||||||||||||||
| 1 | Nguyễn Phương Uyên | 6A | 8.5 | 9.5 | 10 | 28 | Nhất | ||||||||||||
| 2 | Nguyễn Khánh Linh | 6A | 8.5 | 9.5 | 9.5 | 27.5 | Nhì | ||||||||||||
| 4 | Nguyễn Văn Hoà | 6A | 9.5 | 8.5 | 9 | 27 | Nhì | ||||||||||||
| 3 | Đặng Bảo Châu | 6C | 9 | 8.5 | 9.5 | 27 | Ba | ||||||||||||
| 5 | Trịnh Hoàng Khánh Duy | 6A | 9 | 8.5 | 9 | 26.5 | Ba | ||||||||||||
| 6 | Nguyễn Tô Thủy Trinh | 6A | 8.5 | 8 | 9.5 | 26 | Ba | ||||||||||||
| 7 | Nguyễn Hoàng Mai | 6A | 9 | 7.5 | 9.5 | 26 | KK | ||||||||||||
| 8 | Nguyễn Hoàng Bảo Lê | 6A | 8.5 | 7.5 | 9.5 | 25.5 | KK | ||||||||||||
| 9 | Phạm Hữu Tùng | 6A | 7.5 | 9 | 9 | 25.5 | KK | ||||||||||||
| 10 | Phan Lưu Khánh Hòa | 6A | 8 | 7.5 | 9.5 | 25 | KK | ||||||||||||
| 11 | Hoàng Thị Hải Yến | 6A | 8 | 7.5 | 9.5 | 25 | |||||||||||||
| 12 | Trương Gia Long | 6A | 8 | 8 | 9 | 25 | |||||||||||||
| 13 | Đặng Thị Thu Thủy | 6A | 9 | 8 | 8 | 25 | |||||||||||||
| 14 | Võ Nguyễn Anh Tuấn | 6C | 7 | 7.5 | 9.5 | 24 | |||||||||||||
| 15 | Nguyễn Trung Hải | 6B | 7 | 8 | 9 | 24 | |||||||||||||
| 16 | Nguyễn Thành Trung | 6A | 7.5 | 8 | 8.5 | 24 | |||||||||||||
| 17 | Hoàng Lê Hải Đức | 6A | 7.5 | 8.5 | 8 | 24 | |||||||||||||
| 18 | Nguyễn Thái Đức | 6A | 8 | 6.5 | 9 | 23.5 | |||||||||||||
| 19 | Hà Nam Bảo Thục | 6A | 7.5 | 7 | 9 | 23.5 | |||||||||||||
| 20 | Trần Minh Tú | 6B | 8 | 7 | 8.5 | 23.5 | |||||||||||||
| 21 | Phan Tiến Đạt | 6D | 8.5 | 7 | 8 | 23.5 | |||||||||||||
| 22 | Trần Trung Dũng | 6A | 9 | 7 | 7.5 | 23.5 | |||||||||||||
| 23 | Phạm Võ Hoàng Nguyên | 6C | 7.5 | 7.5 | 8 | 23 | |||||||||||||
| 24 | Trần Lê Hà Ngân | 6A | 8 | 7.5 | 7.5 | 23 | |||||||||||||
| 25 | Nguyễn Bảo Ngọc | 6A | 8.5 | 8 | 6.5 | 23 | |||||||||||||
| 26 | Nguyễn Thiện An | 6B | 8 | 6 | 8.5 | 22.5 | |||||||||||||
| 27 | Nguyễn Lê Quốc Bảo | 6B | 7.5 | 7 | 8 | 22.5 | |||||||||||||
| 28 | Lê Quang Vinh | 6K | 7 | 7.5 | 8 | 22.5 | |||||||||||||
| 29 | Nguyễn Mai Phương | 6A | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 22.5 | |||||||||||||
| 30 | Trần Bảo Nhật | 6E | 7.5 | 6 | 8.5 | 22 | |||||||||||||
| 31 | Thiều Nguyễn Minh Thư | 6A | 6.5 | 8 | 7.5 | 22 | |||||||||||||
| 32 | Nguyễn Hà Linh | 6B | 8.5 | 7 | 6.5 | 22 | |||||||||||||
| 33 | Nguyễn Minh Khôi | 6C | 7 | 7 | 7.5 | 21.5 | |||||||||||||
| 34 | Lê Thị Ngọc Anh | 6A | 6.5 | 7.5 | 7.5 | 21.5 | |||||||||||||
| 35 | Lê Trần Khánh Đạt | 6A | 7.5 | 6.5 | 7 | 21 | |||||||||||||
| 36 | Đặng anh trung | 6D | 7 | 7.5 | 6.5 | 21 | |||||||||||||
| 37 | Trần Gia Nghi | 6D | 8.5 | 7 | 5.5 | 21 | |||||||||||||
| 38 | Nguyễn Thanh Thanh Hiền | 6K | 6.5 | 6 | 8 | 20.5 | |||||||||||||
| 39 | Nguyễn Minh Thái | 6B | 7 | 5.5 | 8 | 20.5 | |||||||||||||
| 40 | hoàng lê anh quân | 6E | 7 | 6 | 7.5 | 20.5 | |||||||||||||
| 41 | Phạm Phương Linh | 6A | 5.5 | 7.5 | 7.5 | 20.5 | |||||||||||||
| 42 | Nguyễn Song Nhật Nam | 6D | 7 | 5.5 | 7.5 | 20 | |||||||||||||
| 43 | Phan Anh Thơ | 6A | 7.5 | 5.5 | 7 | 20 | |||||||||||||
| 44 | Lê Ngọc Minh Anh | 6A | 7 | 6.5 | 6.5 | 20 | |||||||||||||
| 45 | Phạm Anh San | 6C | 8 | 5.5 | 6.5 | 20 | |||||||||||||
| 46 | Nguyễn Quỳnh Anh | 6A | 8.5 | 7 | 4.5 | 20 | |||||||||||||
| 47 | Nguyễn Hoàng Gia Anh | 6D | 7 | 5 | 7.5 | 19.5 | |||||||||||||
| 48 | Trần Thiều Phương Linh | 6A | 7.5 | 5 | 7 | 19.5 | |||||||||||||
| 49 | Phạm Nhật Tiến | 6B | 7.5 | 6 | 6 | 19.5 | |||||||||||||
| 50 | Phạm Phương Thảo | 6A | 6.5 | 7 | 6 | 19.5 | |||||||||||||
| 51 | Lê Chí Vỹ | 6D | 6 | 6.5 | 6.5 | 19 | |||||||||||||
| 52 | Lê Trần Việt Nga | 6B | 6.5 | 6 | 6.5 | 19 | |||||||||||||
| 53 | Nguyễn Văn Quốc Thái | 6A | 8 | 5 | 6 | 19 | |||||||||||||
| 54 | Nguyễn Trần Thảo Nhiên | 6A | 5.5 | 5 | 8 | 18.5 | |||||||||||||
| 55 | Cao Thị Diệu Thuý | 6C | 5.5 | 5 | 8 | 18.5 | |||||||||||||
| 56 | Nguyễn Diệu Linh | 6B | 5.5 | 6.5 | 6.5 | 18.5 | |||||||||||||
| 57 | Võ Minh Vũ | 6A | 5.5 | 7 | 6 | 18.5 | |||||||||||||
| 58 | Võ Xuân Minh Đức | 6D | 6 | 7 | 5.5 | 18.5 | |||||||||||||
| 59 | Lê Văn Gia Hùng | 6A | 8 | 6 | 4.5 | 18.5 | |||||||||||||
| 60 | Nguyễn Đăng Bảo | 6A | 5.5 | 6.5 | 6 | 18 | |||||||||||||
| 61 | Võ Bảo Trung | 6A | 6.5 | 5.5 | 6 | 18 | |||||||||||||
| 62 | Biện Văn Như Cương | 6E | 6.5 | 6.5 | 5 | 18 | |||||||||||||
| 63 | Nguyễn Thị Phương Mai | 6D | 6.5 | 6.5 | 5 | 18 | |||||||||||||
| TT | Họ tên | Lớp | Điểm | Tổng | Xếp Giải | ||||||||||||||
| Đợt 1 | Đợt 2 | Đợt 3 | điểm | ||||||||||||||||
| 1 | Nguyễn Tiến Thắng | 7A | 9.5 | 9 | 10 | 28.5 | Nhất | ||||||||||||
| 2 | Nguyễn Thị Phước Sang | 7A | 9 | 9.5 | 9.5 | 28 | Nhì | ||||||||||||
| 3 | Lê Tuấn Phúc | 7B | 8.5 | 9 | 9.5 | 27 | Nhì | ||||||||||||
| 4 | Nguyễn Bảo Trâm | 7A | 9 | 8.5 | 9.5 | 27 | Ba | ||||||||||||
| 5 | Thiều Quốc Phương | 7A | 9 | 9 | 9 | 27 | Ba | ||||||||||||
| 6 | Nguyễn Thục Nguyên | 7A | 8 | 9 | 9.5 | 26.5 | Ba | ||||||||||||
| 7 | Hà Huy Mạnh | 7A | 8 | 8.5 | 9.5 | 26 | KK | ||||||||||||
| 8 | Nguyễn Huỳnh Cường | 7A | 6.5 | 9 | 10 | 25.5 | KK | ||||||||||||
| 9 | Lê Trung Hiếu | 7A | 7.5 | 8 | 9.5 | 25 | KK | ||||||||||||
| 10 | Võ Xuân Hùng | 7A | 7.5 | 9.5 | 7.5 | 24.5 | KK | ||||||||||||
| 11 | Lê Nguyễn Thanh Lam | 7A | 8 | 7.5 | 9 | 24.5 | |||||||||||||
| 12 | Nguyễn Đình Hoàng Long | 7A | 7.5 | 7.5 | 9.5 | 24.5 | |||||||||||||
| 13 | Trần Hà Thành | 7A | 6.5 | 9.5 | 8.5 | 24.5 | |||||||||||||
| 14 | Nguyễn Quốc Anh | 7A | 7.5 | 9 | 8 | 24.5 | |||||||||||||
| 15 | Trần Nguyễn Hạnh Nguyên | 7A | 6 | 7.5 | 10 | 23.5 | |||||||||||||
| 16 | Dương Hiền Lương | 7A | 6 | 8.5 | 9 | 23.5 | |||||||||||||
| 17 | Nguyễn Anh Minh | 7A | 7 | 8 | 8.5 | 23.5 | |||||||||||||
| 18 | Lâm Đức Anh | 7A | 6.5 | 8.5 | 8.5 | 23.5 | |||||||||||||
| 19 | Võ Huyền Diệu | 7B | 6 | 7.5 | 9.5 | 23 | |||||||||||||
| 20 | Nguyễn Huy Tuấn | 7A | 8 | 6.5 | 8.5 | 23 | |||||||||||||
| 21 | Phạm Tuấn Nghĩa | 7A | 6 | 8 | 8.5 | 22.5 | |||||||||||||
| 22 | Võ Thị Khánh Huyền | 7C | 5.5 | 8.5 | 8.5 | 22.5 | |||||||||||||
| 23 | Trần Xuân Bảo Hoàng | 7B | 9 | 6.5 | 7 | 22.5 | |||||||||||||
| 24 | Nguyễn thị khánh huyền | 7B | 7 | 6.5 | 8.5 | 22 | |||||||||||||
| 25 | Lê Nguyễn Như Quỳnh | 7A | 7 | 6.5 | 8.5 | 22 | |||||||||||||
| 26 | Đặng Hồng Mai | 7B | 6 | 8 | 8 | 22 | |||||||||||||
| 27 | Phạm Vũ Phương | 7A | 7 | 7 | 8 | 22 | |||||||||||||
| 28 | Nguyễn Phương Thảo | 7A | 8 | 7 | 7 | 22 | |||||||||||||
| 29 | Phạm Nguyễn Ánh Dương | 7B | 6 | 7.5 | 8 | 21.5 | |||||||||||||
| 30 | Nguyễn Tiến Đạt | 7A | 6.5 | 7 | 8 | 21.5 | |||||||||||||
| 31 | Nguyễn Thảo Uyên | 7B | 8.5 | 5 | 8 | 21.5 | |||||||||||||
| 32 | Trần Khánh Hà | 7B | 8 | 5.5 | 7.5 | 21 | |||||||||||||
| 33 | Hà Phương Bùi | 7B | 8 | 6 | 7 | 21 | |||||||||||||
| 34 | Nguyễn Thục Gia Như | 7A | 9 | 5.5 | 6.5 | 21 | |||||||||||||
| 35 | Hoàng Hải Nam | 7A | 5.5 | 7 | 8 | 20.5 | |||||||||||||
| 36 | Lê Nhật Long | 7D | 7 | 6 | 7.5 | 20.5 | |||||||||||||
| 37 | Hà Thế Anh | 7H | 4.5 | 7 | 8.5 | 20 | |||||||||||||
| 38 | Nguyễn Thị Hoài An | 7A | 6 | 6 | 8 | 20 | |||||||||||||
| 39 | Minh Trí | 7A | 5.5 | 6.5 | 8 | 20 | |||||||||||||
| 40 | Đỗ Hà Anh | 7B | 6 | 7.5 | 6.5 | 20 | |||||||||||||
| 41 | Trần Nhật Anh | 7B | 6 | 5.5 | 8 | 19.5 | |||||||||||||
| 42 | Nguyen Cong Tam | 7B | 6 | 6 | 7.5 | 19.5 | |||||||||||||
| 43 | Kiều Gia Linh | 7A | 6 | 6.5 | 7 | 19.5 | |||||||||||||
| 44 | Nguyễn Việt Hà | 7D | 5 | 5.5 | 8.5 | 19 | |||||||||||||
| 45 | Nguyễn Minh Sang | 7A | 6 | 6 | 7 | 19 | |||||||||||||
| 46 | Mai Lê Thái Hoàng | 7B | 6 | 7 | 6 | 19 | |||||||||||||
| 47 | Kiều Nữ Hà Trinh | 7B | 5 | 5.5 | 8 | 18.5 | |||||||||||||
| 48 | Trần Anh Quỳnh Chi | 7A | 6 | 5.5 | 7 | 18.5 | |||||||||||||
| 49 | Nguyễn Mai An Lộc | 7A | 5 | 6.5 | 7 | 18.5 | |||||||||||||
| 50 | Thái Hữu Thành Vinh | 7B | 5 | 7.5 | 6 | 18.5 | |||||||||||||
| 51 | Phạm Thị Minh Tâm | 7H | 5 | 5.5 | 7.5 | 18 | |||||||||||||
| TT | HỌ TÊN | LỚP | ĐIỂM | TỔNG | XẾP GIẢI | ||||||||||||||
| ĐỢT 1 | ĐỢT 2 | ĐỢT 3 | |||||||||||||||||
| 1 | Phạm Nguyễn Hoàng Đạt | 8E | 10 | 9 | 8.5 | 27.5 | Nhất | ||||||||||||
| 2 | Thái Hoàng Việt | 8E | 9.5 | 8 | 9 | 26.5 | Nhì | ||||||||||||
| 3 | Võ Tá Hoàng | 8E | 10 | 7.5 | 9 | 26.5 | Nhì | ||||||||||||
| 4 | Trương Quang Long | 8E | 10 | 8.5 | 7.5 | 26 | Ba | ||||||||||||
| 5 | Võ Hoàng Bảo Ngọc | 8E | 9.5 | 7.5 | 8 | 25 | Ba | ||||||||||||
| 8 | Nguyễn Thế Phong | 8E | 10 | 7 | 6.5 | 23.5 | Ba | ||||||||||||
| 7 | Trung Tâm | 8E | 10 | 6.5 | 7 | 23.5 | KK | ||||||||||||
| 6 | Nguyễn Mậu Quốc Hưng | 8E | 8.5 | 7.5 | 7.5 | 23.5 | KK | ||||||||||||
| 9 | Hà Nhật Nam | 8E | 9.5 | 5.5 | 8 | 23 | KK | ||||||||||||
| 10 | Nguyễn Châu Anh | 8E | 9.5 | 7.5 | 6 | 23 | KK | ||||||||||||
| 11 | Hồ Phúc Tân | 8G | 8 | 7.5 | 6 | 21.5 | |||||||||||||
| 12 | Hoàng Tuấn Linh | 8E | 9.5 | 6 | 6 | 21.5 | |||||||||||||
| 13 | Nguyễn Quỳnh Anh | 8E | 7.5 | 6 | 6 | 19.5 | |||||||||||||
| 14 | Nguyễn Duy Hải Đăng | 8H | 8.5 | 5 | 4 | 17.5 | |||||||||||||
| 15 | Hà Thị Anh Thư | 8D | 5.5 | 8 | 3.5 | 17 | |||||||||||||
| TT | HỌ TÊN | LỚP | ĐIỂM | TỔNG | XẾP GIẢI | ||||||||||||||
| ĐỢT 1 | ĐỢT 2 | ĐỢT 3 | |||||||||||||||||
| 1 | Hà Tuấn Anh | 9E | 10 | 9 | 9 | 28 | Nhất | ||||||||||||
| 2 | Tăng Việt Hùng | 9E | 10 | 8.5 | 9 | 27.5 | Nhì | ||||||||||||
| 3 | Bùi Diệu Linh | 9E | 9.5 | 7 | 9.5 | 26 | Nhì | ||||||||||||
| 4 | Nguyễn Đức Thành Tâm | 9D | 9 | 7.5 | 9 | 25.5 | Ba | ||||||||||||
| 5 | Nguyễn Tuấn Nghĩa | 9E | 9.5 | 7.5 | 8.5 | 25.5 | Ba | ||||||||||||
| 6 | Hồ Anh Vũ | 9E | 8 | 9 | 8 | 25 | Ba | ||||||||||||
| 7 | Dương Thuỳ Nga | 9E | 9 | 7 | 8.5 | 24.5 | KK | ||||||||||||
| 8 | Võ Tá Minh | 9E | 8 | 7 | 9 | 24 | KK | ||||||||||||
| 9 | Hoàng Thị Hải Hằng | 9E | 9.5 | 7 | 6.5 | 23 | KK | ||||||||||||
| 10 | Hoàng Xuân Hà Nguyên | 9E | 10 | 7.5 | 5.5 | 23 | KK | ||||||||||||
| 11 | Nguyễn Sỹ Kiên | 9E | 7.5 | 6.5 | 8.5 | 22.5 | |||||||||||||
| 12 | Nguyễn Quốc Anh | 8.5 | 7.5 | 6.5 | 22.5 | ||||||||||||||
| 13 | Nguyễn Thị Thảo Linh | 9G | 7 | 6 | 9 | 22 | |||||||||||||
| 14 | Hoàng Tuấn Lộc | 9E | 7 | 7.5 | 7.5 | 22 | |||||||||||||
| 15 | Trần Phương Trinh | 9A | 8 | 7 | 6.5 | 21.5 | |||||||||||||
| 16 | Hoàng Thủy Ngọc | 9E | 6 | 6.5 | 8.5 | 21 | |||||||||||||
| 17 | Nguyễn Nhật Anh | 9C | 6 | 7 | 6.5 | 19.5 | |||||||||||||
| 18 | Nguyễn Hoàng Anh | 9B | 5.5 | 6.5 | 6.5 | 18.5 | |||||||||||||
| 19 | Đào Trần Huyền Ngọc | 9E | 6 | 7.5 | 5 | 18.5 | |||||||||||||
| 20 | Hà Thị Phương Linh | 9E | 9 | 9 | 18 | ||||||||||||||
| 21 | Nguyễn Thị Yến Nhi | 9E | 9.5 | 8.5 | 18 | ||||||||||||||
| 22 | Đặng Tài | 9B | 5.5 | 5.5 | 7 | 18 | |||||||||||||
| 23 | Đặng Dương Linh Tuấn | 9B | 5.5 | 6 | 6.5 | 18 | |||||||||||||
| 24 | Lê Công Trường | 9E | 5.5 | 8 | 4.5 | 18 | |||||||||||||
| 25 | Nguyễn Thị Hoàng Ngân | 9A | 6 | 6 | 5.5 | 17.5 | |||||||||||||
| 26 | Trần Ngọc Phương Trinh | 9D | 7 | 3.5 | 6.5 | 17 | |||||||||||||
| 27 | Trịnh Nam Phong | 9E | 6 | 5.5 | 5.5 | 17 | |||||||||||||
| 28 | Phạm Khánh Bình | 9B | 5.5 | 7 | 4.5 | 17 | |||||||||||||
| 29 | Phan Bảo An | 9C | 6.5 | 5 | 4 | 15.5 | |||||||||||||